processus coronoideus

processus coronoideus

A student points to the processus coronoideus on a diagram of the ulna.

Định nghĩa

Danh từ:
- Mỏm vẹt: "processus coronoideus" một mỏm xương hình tam giác nhọn, nhô ra từ một xương, thường thấyxương trụ (ulna) hoặc xương hàm dưới (mandible). Đây một thuật ngữ giải phẫu học dùng để chỉ một cấu trúc xương cụ thể.

dụ sử dụng
  • (Mỏm vẹt của xương trụ khớp với xương cánh tay.)
  • (Gãy mỏm vẹt có thể ảnh hưởng đến chuyển động của khuỷu tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "processus coronoideus của xương hàm dưới": mỏm vẹtphía trước của xương hàm dưới, điểm bám cho thái dương.
    • The processus coronoideus of the mandible is a site of muscle attachment. (Mỏm vẹt của xương hàm dưới nơi bám của .)
Biến thể từ gần giống
  • Mỏm vẹt (coronoid process): thuật ngữ tương đương trong tiếng Việt, thường được dùng thay cho "processus coronoideus".
  • Mỏm (process): phần nhô ra của xương nói chung.
    • The coronoid process is a type of bone projection. (Mỏm vẹt một loại mấu xương.)
Từ đồng nghĩa
  • Mỏm vẹt (coronoid process): tên gọi thông dụng hơn trong y khoa.
  • Mấu hình tam giác (triangular process): mô tả hình dạng của mỏm này.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan do đây thuật ngữ giải phẫu chuyên ngành.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan do tính chất chuyên ngành của từ.